đục thủng

đục thủng

Người thợ mộc đục thủng một lỗ trên tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật lỗ hoặc khoảng trống xuyên qua: "đục thủng" chỉ hành động dùng công cụ (như đục, khoan) hoặc lực tác động để tạo ra một lỗ xuyên suốt bề mặt hoặc vật thể.
    • Phá vỡ tính toàn vẹn của một lớp chắn: "đục thủng" cũng được dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc phá vỡ hàng rào, bức tường, hoặc hệ thống bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Người thợ đã đục thủng bức tường để lắp ống nước. (Người thợ tạo một lỗ xuyên qua bức tường để lắp đặt đường ống.)
    • Chiếc đinh đã đục thủng lốp xe. (Chiếc đinh làm cho lốp xe bị thủng một lỗ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Tên trộm đã đục thủng hệ thống an ninh để vào kho. (Tên trộm phá vỡ hàng rào bảo vệ để đột nhập.)
    • Những bằng chứng mới đã đục thủng lời khai của hắn. (Bằng chứng phơi bày sự giả dối, làm lộ điểm yếu trong lời khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đục thủng lớp băng": tạo lỗ xuyên qua lớp băng dày.

    • Ngư dân phải đục thủng lớp băng để thả lưới. (Họ tạo lỗ trên mặt băng để đánh .)
  • "đục thủng bức tường thành": phá vỡ hàng rào phòng thủ kiên cố (thường dùng trong văn chương hoặc chiến thuật).

    • Quân địch đã đục thủng bức tường thành bằng máy bắn đá. (Họ phá vỡ bức tường kiên cố để xâm nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Đục (động từ): tạo lỗ hoặc chạm khắc bằng dụng cụ sắc.

    • Anh ấy đang đục gỗ để làm tượng. (Anh ấy dùng đục để tạo hình trên gỗ.)
  • Thủng (tính từ): lỗ hở, bị rách.

    • Cái túi này đã bị thủng mất một chỗ. (Túi một lỗ nhỏ làm rơi đồ.)
  • Khoan thủng (động từ): tạo lỗ bằng máy khoan.

    • Họ khoan thủng tấm thép để bắt ốc vít. (Họ dùng khoan để tạo lỗ trên thép.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuyên thủng: tạo lỗ xuyên qua (thường dùng trong ngữ cảnh mạnh mẽ hơn).

    • Mũi tên xuyên thủng tấm khiên. (Mũi tên xuyên qua tấm chắn.)
  • Phá vỡ: làm hỏng tính nguyên vẹn (nghĩa bóng).

    • đánh đã phá vỡ hàng phòng ngự. ( đánh làm tan rã hệ thống phòng thủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Đục thủng đáy thuyền: tự làm hại chính mình (ám chỉ hành động ngu xuẩn gây hậu quả xấu).
    • Việc tiết lộ mật đó khác nào đục thủng đáy thuyền. (Hành động đó tự hủy hoại lợi ích của chính mình.)